педаго́гика
Dấu sắc trên педаго́гика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педаго́гика nghĩa là sư phạm, giáo dục.
Nghĩa của педаго́гика
Danh từ
- [Khoa, môn] Sư phạm, giáo dục.
Biến cách của педаго́гика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | педаго́гика | педаго́гики |
| Sinh cách кого? чего? | педаго́гики | педаго́гик |
| Tặng cách кому? чему? | педаго́гике | педаго́гикам |
| Đối cách кого? что? | педаго́гику | педаго́гики |
| Công cụ cách кем? чем? | педаго́гикой | педаго́гиками |
| Giới cách о ком? о чём? | педаго́гике | педаго́гиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
педагогика nghĩa là gì?
педагогика (danh từ) nghĩa là sư phạm, giáo dục.
педагогика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педаго́гика (phiên âm Latinh pedagógika, IPA [pʲɪdɐˈɡoɡʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.