педаго́г
Dấu sắc trên педаго́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педаго́г nghĩa là nhà sư phạm, nhà giáo.
Nghĩa của педаго́г
Danh từ
- Nhà sư phạm, nhà giáo, nhà giáo dục.
Biến cách của педаго́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | педаго́г | педаго́ги |
| Sinh cách кого? чего? | педаго́га | педаго́гов |
| Tặng cách кому? чему? | педаго́гу | педаго́гам |
| Đối cách кого? что? | педаго́га | педаго́гов |
| Công cụ cách кем? чем? | педаго́гом | педаго́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | педаго́ге | педаго́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với педаго́г
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
педагог nghĩa là gì?
педагог (danh từ) nghĩa là nhà sư phạm, nhà giáo.
педагог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педаго́г (phiên âm Latinh pedagóg, IPA [pʲɪdɐˈɡok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.