педагоги́чный
pedagogíčnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên педагоги́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педагоги́чный nghĩa là mô phạm.
Nghĩa của педагоги́чный
Tính từ
- Có tính chất sư phạm, mô phạm.
Biến cách của педагоги́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | педагоги́чный | педагоги́чное | педагоги́чная | педагоги́чные |
| Sinh cách | педагоги́чного | педагоги́чного | педагоги́чной | педагоги́чных |
| Tặng cách | педагоги́чному | педагоги́чному | педагоги́чной | педагоги́чным |
| Đối cách | педагоги́чный | педагоги́чное | педагоги́чную | педагоги́чные |
| Công cụ cách | педагоги́чным | педагоги́чным | педагоги́чной | педагоги́чными |
| Giới cách | педагоги́чном | педагоги́чном | педагоги́чной | педагоги́чных |
| Dạng ngắn | педагоги́чен | педагоги́чно | педагоги́чна | педагоги́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
педагогичный nghĩa là gì?
педагогичный (tính từ) nghĩa là mô phạm.
педагогичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педагоги́чный (phiên âm Latinh pedagogíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.