педа́ль
Dấu sắc trên педа́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педа́ль nghĩa là cái bàn đạp, pê-đan.
Nghĩa của педа́ль
Danh từ
- Cái bàn đạp, pê-đan, pêđan.
- нажа́ть[на] педаль — ấn bàn đạp (pêđan)
- отпусти́ть педальrơi bàn đạp, thả pêđan
Biến cách của педа́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | педа́ль | педа́ли |
| Sinh cách кого? чего? | педа́ли | педа́лей |
| Tặng cách кому? чему? | педа́ли | педа́лям |
| Đối cách кого? что? | педа́ль | педа́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | педа́лью | педа́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | педа́ли | педа́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với педа́ль
- Он нажал на педаль тормоза. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1431839
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
педаль nghĩa là gì?
педаль (danh từ) nghĩa là cái bàn đạp, pê-đan.
педаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педа́ль (phiên âm Latinh pedálʹ, IPA [pʲɪˈdalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.