TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

первоочередно́й

pervoočerednój[pʲɪrvɐɐt͡ɕɪrʲɪdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên первоочередно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

первоочередно́й nghĩa là cấp bách, cấp thiết.

Nghĩa của первоочередно́й

Tính từ

  1. Cấp bách, cấp thiết, trước mắt, hàng đầu; (самый важный) quan trọng nhất.
    • первоочередны́е зада́чиnhững nhiệm vụ cấp thiết (cấp bách, trước mắt)

Biến cách của первоочередно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпервоочередно́йпервоочередно́епервоочередна́япервоочередны́е
Sinh cáchпервоочередно́гопервоочередно́гопервоочередно́йпервоочередны́х
Tặng cáchпервоочередно́мупервоочередно́мупервоочередно́йпервоочередны́м
Đối cáchпервоочередно́й / первоочередно́гопервоочередно́епервоочередну́юпервоочередны́е / первоочередны́х
Công cụ cáchпервоочередны́мпервоочередны́мпервоочередно́йпервоочередны́ми
Giới cáchпервоочередно́мпервоочередно́мпервоочередно́йпервоочередны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

первоочередной nghĩa là gì?

первоочередной (tính từ) nghĩa là cấp bách, cấp thiết.

первоочередной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là первоочередно́й (phiên âm Latinh pervoočerednój, IPA [pʲɪrvɐɐt͡ɕɪrʲɪdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.