первоочередно́й
Dấu sắc trên первоочередно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первоочередно́й nghĩa là cấp bách, cấp thiết.
Nghĩa của первоочередно́й
Tính từ
- Cấp bách, cấp thiết, trước mắt, hàng đầu; (самый важный) quan trọng nhất.
- первоочередны́е зада́чиnhững nhiệm vụ cấp thiết (cấp bách, trước mắt)
Biến cách của первоочередно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | первоочередно́й | первоочередно́е | первоочередна́я | первоочередны́е |
| Sinh cách | первоочередно́го | первоочередно́го | первоочередно́й | первоочередны́х |
| Tặng cách | первоочередно́му | первоочередно́му | первоочередно́й | первоочередны́м |
| Đối cách | первоочередно́й / первоочередно́го | первоочередно́е | первоочередну́ю | первоочередны́е / первоочередны́х |
| Công cụ cách | первоочередны́м | первоочередны́м | первоочередно́й | первоочередны́ми |
| Giới cách | первоочередно́м | первоочередно́м | первоочередно́й | первоочередны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
первоочередной nghĩa là gì?
первоочередной (tính từ) nghĩa là cấp bách, cấp thiết.
первоочередной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первоочередно́й (phiên âm Latinh pervoočerednój, IPA [pʲɪrvɐɐt͡ɕɪrʲɪdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.