TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

первопеча́тный

pervopečátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên первопеча́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

первопеча́тный nghĩa là in đầu tiên, xuất bản lần đầu, ấn hành lần đầu.

Nghĩa của первопеча́тный

Tính từ

  1. In đầu tiên, thời nghề in mới ra đời.
    • первопеча́тные кни́гиnhững quyển sách in đấu tiên, những quyển sách thời nghề in mới ra đời
  2. изданный впервые [được] xuất bản lần đầu, ấn hành lần đầu.

Biến cách của первопеча́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпервопеча́тныйпервопеча́тноепервопеча́тнаяпервопеча́тные
Sinh cáchпервопеча́тногопервопеча́тногопервопеча́тнойпервопеча́тных
Tặng cáchпервопеча́тномупервопеча́тномупервопеча́тнойпервопеча́тным
Đối cáchпервопеча́тныйпервопеча́тноепервопеча́тнуюпервопеча́тные
Công cụ cáchпервопеча́тнымпервопеча́тнымпервопеча́тнойпервопеча́тными
Giới cáchпервопеча́тномпервопеча́тномпервопеча́тнойпервопеча́тных
Dạng ngắnпервопеча́тенпервопеча́тнопервопеча́тнапервопеча́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

первопечатный nghĩa là gì?

первопечатный (tính từ) nghĩa là in đầu tiên, xuất bản lần đầu, ấn hành lần đầu.

первопечатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là первопеча́тный (phiên âm Latinh pervopečátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.