первопеча́тный
Dấu sắc trên первопеча́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первопеча́тный nghĩa là in đầu tiên, xuất bản lần đầu, ấn hành lần đầu.
Nghĩa của первопеча́тный
Tính từ
- In đầu tiên, thời nghề in mới ra đời.
- первопеча́тные кни́гиnhững quyển sách in đấu tiên, những quyển sách thời nghề in mới ra đời
- изданный впервые [được] xuất bản lần đầu, ấn hành lần đầu.
Biến cách của первопеча́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | первопеча́тный | первопеча́тное | первопеча́тная | первопеча́тные |
| Sinh cách | первопеча́тного | первопеча́тного | первопеча́тной | первопеча́тных |
| Tặng cách | первопеча́тному | первопеча́тному | первопеча́тной | первопеча́тным |
| Đối cách | первопеча́тный | первопеча́тное | первопеча́тную | первопеча́тные |
| Công cụ cách | первопеча́тным | первопеча́тным | первопеча́тной | первопеча́тными |
| Giới cách | первопеча́тном | первопеча́тном | первопеча́тной | первопеча́тных |
| Dạng ngắn | первопеча́тен | первопеча́тно | первопеча́тна | первопеча́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
первопечатный nghĩa là gì?
первопечатный (tính từ) nghĩa là in đầu tiên, xuất bản lần đầu, ấn hành lần đầu.
первопечатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первопеча́тный (phiên âm Latinh pervopečátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.