TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перевариться

thể hoàn thành
perevaritʹsja giọng máy của trình duyệt

перевариться nghĩa là nấu quá chín, nấu chín quá, tiêu hóa, tiêu.

Nghĩa của перевариться

Nghĩa lấy theo mục перевариваться.

Động từ

  1. [bị] nấu quá chín, nấu chín quá.
  2. [được] tiêu hóa, tiêu.

Câu hỏi thường gặp

перевариться nghĩa là gì?

перевариться (động từ) nghĩa là nấu quá chín, nấu chín quá, tiêu hóa, tiêu.

перевариться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перевариться (phiên âm Latinh perevaritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.