TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переверну́ть

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
perevernútʹ[pʲɪrʲɪvʲɪrˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переверну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переверну́ть nghĩa là lật lại, lật, lật ngược lại.

Nghĩa của переверну́ть

Thể hoàn thành của перевёртывать.

Động từ

  1. Lật lại, lật.
  2. Lật ngược lại; (khẩu ngữ) (опрокидывать) lật đổ, lật nhào.
  3. khẩu ngữ Lật tung, xáo tung.

Cặp thể của переверну́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переверну́ть

NgôiTương lai
япереверну́
тыперевернёшь
он / она́ / оно́перевернёт
мыперевернём
выперевернёте
они́переверну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)переверну́л
Giống cái (она́)переверну́ла
Giống trung (оно́)переверну́ло
Số nhiều (они́)переверну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переверни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переверни́те

Họ từ của переверну́ть

Câu hỏi thường gặp

перевернуть nghĩa là gì?

перевернуть (động từ) nghĩa là lật lại, lật, lật ngược lại.

перевернуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переверну́ть (phiên âm Latinh perevernútʹ, IPA [pʲɪrʲɪvʲɪrˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.