перевооруже́ние
Dấu sắc trên перевооруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перевооруже́ние nghĩa là sự vũ trang lại, tái vũ trang, trang bị lại, trang bị mới.
Nghĩa của перевооруже́ние
Danh từ
- Sự vũ trang lại, tái vũ trang.
- промышленности [sự] trang bị lại, trang bị mới, đổi mới trang bị, đổi mới thiết bị.
- техни́ческое перевооруже́ние[sự] trang bị lại kỹ thuật, đổi mới trang bị kỹ thuật
Biến cách của перевооруже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перевооруже́ние | перевооруже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перевооруже́ния | перевооруже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перевооруже́нию | перевооруже́ниям |
| Đối cách кого? что? | перевооруже́ние | перевооруже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перевооруже́нием | перевооруже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перевооруже́нии | перевооруже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перевооружение nghĩa là gì?
перевооружение (danh từ) nghĩa là sự vũ trang lại, tái vũ trang, trang bị lại, trang bị mới.
перевооружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевооруже́ние (phiên âm Latinh perevooružénije, IPA [pʲɪrʲɪvɐɐrʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.