перевоплоще́ние
Dấu sắc trên перевоплоще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перевоплоще́ние nghĩa là sự biến thành, hóa thành.
Nghĩa của перевоплоще́ние
Danh từ
- Sự biến thành, hóa thành, biến hóa, thể hiện, thay hình đổi dạng.
- дар перевоплоще́нияtài biến hóa, tài thần thông biến hóa; (у арти́ста) — tài thể hiện, tài nhập vai
Biến cách của перевоплоще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перевоплоще́ние | перевоплоще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перевоплоще́ния | перевоплоще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перевоплоще́нию | перевоплоще́ниям |
| Đối cách кого? что? | перевоплоще́ние | перевоплоще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перевоплоще́нием | перевоплоще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перевоплоще́нии | перевоплоще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перевоплощение nghĩa là gì?
перевоплощение (danh từ) nghĩa là sự biến thành, hóa thành.
перевоплощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевоплоще́ние (phiên âm Latinh perevoploščénije, IPA [pʲɪrʲɪvəpɫɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.