TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переворо́т

giống đựcbất động vật
perevorót[pʲɪrʲɪvɐˈrot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переворо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переворо́т nghĩa là bước ngoặt, thay đổi lớn, chính biến, cách mạng.

Nghĩa của переворо́т

Danh từ

  1. перелом Bước ngoặt, [sự, cuộc] thay đổi lớn, biến chuyển lớn, đảo lộn.
    • переворо́т в нау́кеbước ngoặt (cuộc đảo lộn, sự thay đổi lớn) trong khoa học
  2. общественно-политический [cuộc] chính biến, cách mạng, đảo chính.
    • социа́лный переворо́тcuộc cách mạng xa hội
    • госуда́рственный переворо́т[cuộc] đảo chính, chính biến

Biến cách của переворо́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переворо́тпереворо́ты
Sinh cách кого? чего?переворо́тапереворо́тов
Tặng cách кому? чему?переворо́тупереворо́там
Đối cách кого? что?переворо́тпереворо́ты
Công cụ cách кем? чем?переворо́томпереворо́тами
Giới cách о ком? о чём?переворо́тепереворо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với переворо́т

Đồng nghĩa

Họ từ của переворо́т

Câu hỏi thường gặp

переворот nghĩa là gì?

переворот (danh từ) nghĩa là bước ngoặt, thay đổi lớn, chính biến, cách mạng.

переворот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переворо́т (phiên âm Latinh perevorót, IPA [pʲɪrʲɪvɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.