перевоспита́ние
Dấu sắc trên перевоспита́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перевоспита́ние nghĩa là sự giáo dục lại, cảm hóa.
Nghĩa của перевоспита́ние
Danh từ
- Sự giáo dục lại, cảm hóa, cải tạo, cải tạo tư tưởng, cải huấn.
Biến cách của перевоспита́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перевоспита́ние | перевоспита́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перевоспита́ния | перевоспита́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перевоспита́нию | перевоспита́ниям |
| Đối cách кого? что? | перевоспита́ние | перевоспита́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перевоспита́нием | перевоспита́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перевоспита́нии | перевоспита́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перевоспитание nghĩa là gì?
перевоспитание (danh từ) nghĩa là sự giáo dục lại, cảm hóa.
перевоспитание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевоспита́ние (phiên âm Latinh perevospitánije, IPA [pʲɪrʲɪvəspʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.