перевыполне́ние
Dấu sắc trên перевыполне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перевыполне́ние nghĩa là thực hiện vượt mức.
Nghĩa của перевыполне́ние
Danh từ
- Sự hoàn thành vượt mức, thực hiện vượt mức.
Biến cách của перевыполне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перевыполне́ние | перевыполне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | перевыполне́ния | перевыполне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | перевыполне́нию | перевыполне́ниям |
| Đối cách кого? что? | перевыполне́ние | перевыполне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | перевыполне́нием | перевыполне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | перевыполне́нии | перевыполне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перевыполнение nghĩa là gì?
перевыполнение (danh từ) nghĩa là thực hiện vượt mức.
перевыполнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевыполне́ние (phiên âm Latinh perevypolnénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.