перевыполня́ть
Dấu sắc trên перевыполня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перевыполня́ть nghĩa là hoàn thành vượt mức, thực hiện vượt mức.
Nghĩa của перевыполня́ть
Động từ
- Hoàn thành vượt mức, thực hiện vượt mức. + đối cách
- перевыполня́ть планhoàn thành vượt mức kế hoạch
- перевыполня́ть план на15 проце́нтов — hoàn thành kế hoạch vượt mức 15 phần trăm
Cặp thể của перевыполня́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перевыполня́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перевыполня́ю |
| ты | перевыполня́ешь |
| он / она́ / оно́ | перевыполня́ет |
| мы | перевыполня́ем |
| вы | перевыполня́ете |
| они́ | перевыполня́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перевыполнять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перевыполня́л |
| Giống cái (она́) | перевыполня́ла |
| Giống trung (оно́) | перевыполня́ло |
| Số nhiều (они́) | перевыполня́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перевыполня́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перевыполня́йте |
Câu hỏi thường gặp
перевыполнять nghĩa là gì?
перевыполнять (động từ) nghĩa là hoàn thành vượt mức, thực hiện vượt mức.
перевыполнять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевыполня́ть (phiên âm Latinh perevypolnjátʹ, IPA [pʲɪrʲɪvɨpɐɫˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.