перего́нка
Dấu sắc trên перего́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перего́нка nghĩa là sự chưng cất, thăng hoa.
Nghĩa của перего́нка
Danh từ
- Sự chưng cất, thăng hoa, chưng, cất.
- перего́нка не́фтиsự chưng cất (cất, chưng) dầu mỏ
Biến cách của перего́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перего́нка | перего́нки |
| Sinh cách кого? чего? | перего́нки | перего́нок |
| Tặng cách кому? чему? | перего́нке | перего́нкам |
| Đối cách кого? что? | перего́нку | перего́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | перего́нкой | перего́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | перего́нке | перего́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перегонка nghĩa là gì?
перегонка (danh từ) nghĩa là sự chưng cất, thăng hoa.
перегонка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перего́нка (phiên âm Latinh peregónka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.