перего́н
giống đựcbất động vật
peregón[pʲɪrʲɪˈɡon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перего́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перего́н nghĩa là lùa đến, dồn đến.
Nghĩa của перего́н
Danh từ
- скота [sự] lùa đến, dồn đến, lùa đi, dồn đi, chăn dắt.
- расстояние между станциями Khoản cách (quãng cách, đoạn đường) giưa hai ga.
Biến cách của перего́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перего́н | перего́ны |
| Sinh cách кого? чего? | перего́на | перего́нов |
| Tặng cách кому? чему? | перего́ну | перего́нам |
| Đối cách кого? что? | перего́н | перего́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | перего́ном | перего́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | перего́не | перего́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перего́н
Câu hỏi thường gặp
перегон nghĩa là gì?
перегон (danh từ) nghĩa là lùa đến, dồn đến.
перегон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перего́н (phiên âm Latinh peregón, IPA [pʲɪrʲɪˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.