TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перегонный

peregonnyj giọng máy của trình duyệt

перегонный nghĩa là thăng hoa, chưng.

Nghĩa của перегонный

Tính từ

  1. Thuộc về chưng cất, thăng hoa, chưng, cất.
    • перегонный заво́дnhà máy chưng cất
    • перегонный куб[cái] nồi cất, nồi chưng

Câu hỏi thường gặp

перегонный nghĩa là gì?

перегонный (tính từ) nghĩa là thăng hoa, chưng.

перегонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перегонный (phiên âm Latinh peregonnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.