переде́л
Dấu sắc trên переде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переде́л nghĩa là sự phân chia lại, chia lại.
Nghĩa của переде́л
Danh từ
- Sự phân chia lại, chia lại.
- переде́л ми́ра[sự] chia lại thế giới
Biến cách của переде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переде́л | переде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | переде́ла | переде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | переде́лу | переде́лам |
| Đối cách кого? что? | переде́л | переде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | переде́лом | переде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | переде́ле | переде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của переде́л
Câu hỏi thường gặp
передел nghĩa là gì?
передел (danh từ) nghĩa là sự phân chia lại, chia lại.
передел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переде́л (phiên âm Latinh peredél, IPA [pʲɪrʲɪˈdʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.