передвижно́й
Dấu sắc trên передвижно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
передвижно́й nghĩa là di động được, di chuyển được, lưu động, rong.
Nghĩa của передвижно́й
Tính từ
- Di động được, di chuyển được.
- о библиотеке и т. п. Lưu động, rong.
- передвижной циркđoàn xiếc lưu động, gánh xíếc rong
Biến cách của передвижно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | передвижно́й | передвижно́е | передвижна́я | передвижны́е |
| Sinh cách | передвижно́го | передвижно́го | передвижно́й | передвижны́х |
| Tặng cách | передвижно́му | передвижно́му | передвижно́й | передвижны́м |
| Đối cách | передвижно́й / передвижно́го | передвижно́е | передвижну́ю | передвижны́е / передвижны́х |
| Công cụ cách | передвижны́м | передвижны́м | передвижно́й | передвижны́ми |
| Giới cách | передвижно́м | передвижно́м | передвижно́й | передвижны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
передвижной nghĩa là gì?
передвижной (tính từ) nghĩa là di động được, di chuyển được, lưu động, rong.
передвижной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передвижно́й (phiên âm Latinh peredvižnój, IPA [pʲɪrʲɪdvʲɪʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.