TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

передвижно́й

peredvižnój[pʲɪrʲɪdvʲɪʐˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên передвижно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

передвижно́й nghĩa là di động được, di chuyển được, lưu động, rong.

Nghĩa của передвижно́й

Tính từ

  1. Di động được, di chuyển được.
  2. о библиотеке и т. п. Lưu động, rong.
    • передвижной циркđoàn xiếc lưu động, gánh xíếc rong

Biến cách của передвижно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпередвижно́йпередвижно́епередвижна́япередвижны́е
Sinh cáchпередвижно́гопередвижно́гопередвижно́йпередвижны́х
Tặng cáchпередвижно́мупередвижно́мупередвижно́йпередвижны́м
Đối cáchпередвижно́й / передвижно́гопередвижно́епередвижну́юпередвижны́е / передвижны́х
Công cụ cáchпередвижны́мпередвижны́мпередвижно́йпередвижны́ми
Giới cáchпередвижно́мпередвижно́мпередвижно́йпередвижны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

передвижной nghĩa là gì?

передвижной (tính từ) nghĩa là di động được, di chuyển được, lưu động, rong.

передвижной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là передвижно́й (phiên âm Latinh peredvižnój, IPA [pʲɪrʲɪdvʲɪʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.