переде́лка
Dấu sắc trên переде́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переде́лка nghĩa là sự làm lại, sửa lại.
Nghĩa của переде́лка
Danh từ
- Sự làm lại, sửa lại; (изменение) [sự] sửa đổi; (полная) [sự] cải tạo, thay đổi toàn bộ; (литературного произведения) [sự] cải biên, cải tác, sửa lại; (в пьесу) [sự] chuyển thành kịch.
- отда́ть костью́м в переде́лкуđưa bộ quần áo đẻ xửa lại
- nghĩa bóng затрунительное положение Tình cảnh khó khăn.
- попа́сть в переде́лкуlâm vào cảnh khó khăn, gặp vận bĩ, lâm nước bí
Biến cách của переде́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переде́лка | переде́лки |
| Sinh cách кого? чего? | переде́лки | переде́лок |
| Tặng cách кому? чему? | переде́лке | переде́лкам |
| Đối cách кого? что? | переде́лку | переде́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | переде́лкой | переде́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | переде́лке | переде́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của переде́лка
Câu hỏi thường gặp
переделка nghĩa là gì?
переделка (danh từ) nghĩa là sự làm lại, sửa lại.
переделка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переде́лка (phiên âm Latinh peredélka, IPA [pʲɪrʲɪˈdʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.