TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переде́лывать

thể chưa hoàn thành
peredélyvatʹ[pʲɪrʲɪˈdʲeɫɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переде́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переде́лывать nghĩa là làm lại, sửa lại, sửa đổi.

Nghĩa của переде́лывать

Động từ

  1. Làm lại, sửa lại, chữa lại. + đối cách
  2. изменять Sửa đổi.
  3. полностью Cải tạo, thay đổi toàn bộ.
  4. литературное произведение Cải biên, cải tác, sửa lại.
  5. в пьесу Chuyển thành kịch.
    • переде́лывать пальто́sửa lại áo bành tô
    • переде́лывать столо́вую в кабине́тsửa lại buồng ăn thành phòng làm việc
    • переде́лывать свой хара́ктер, себя́cải tạo bản thân, tự cải tạo tư tưởng, thay đổi bản tính

Cặp thể của переде́лывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переде́лывать

NgôiHiện tại
япереде́лываю
тыпереде́лываешь
он / она́ / оно́переде́лывает
мыпереде́лываем
выпереде́лываете
они́переде́лывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переделывать.

Quá khứ

Giống đực (он)переде́лывал
Giống cái (она́)переде́лывала
Giống trung (оно́)переде́лывало
Số nhiều (они́)переде́лывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переде́лывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переде́лывайте

Câu hỏi thường gặp

переделывать nghĩa là gì?

переделывать (động từ) nghĩa là làm lại, sửa lại, sửa đổi.

переделывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переде́лывать (phiên âm Latinh peredélyvatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈdʲeɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.