пережито́е
Dấu sắc trên пережито́е chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пережито́е nghĩa là Cơn thử thách đã qua, những cảm xúc đã qua.
Nghĩa của пережито́е
Danh từ
- Cơn thử thách đã qua, những cảm xúc đã qua.
Biến cách của пережито́е (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пережито́е | пережиты́е |
| Sinh cách кого? чего? | пережито́го | пережиты́х |
| Tặng cách кому? чему? | пережито́му | пережиты́м |
| Đối cách кого? что? | пережито́е | пережиты́е |
| Công cụ cách кем? чем? | пережиты́м | пережиты́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пережито́м | пережиты́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пережитое nghĩa là gì?
пережитое (danh từ) nghĩa là Cơn thử thách đã qua, những cảm xúc đã qua.
пережитое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пережито́е (phiên âm Latinh perežitóje, IPA [pʲɪrʲɪʐɨˈtojə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.