пережи́ток
Dấu sắc trên пережи́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пережи́ток nghĩa là tàn tích, tàn dư.
Nghĩa của пережи́ток
Danh từ
- Tàn tích, tàn dư.
- пережи́ток про́шлогоtàn tích (tàn dư) của thời quá khứ
- пережи́ткикапитали́зма — những tàn tích của chủ nghĩa tư bản
Biến cách của пережи́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пережи́ток | пережи́тки |
| Sinh cách кого? чего? | пережи́тка | пережи́тков |
| Tặng cách кому? чему? | пережи́тку | пережи́ткам |
| Đối cách кого? что? | пережи́ток | пережи́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | пережи́тком | пережи́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | пережи́тке | пережи́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пережиток nghĩa là gì?
пережиток (danh từ) nghĩa là tàn tích, tàn dư.
пережиток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пережи́ток (phiên âm Latinh perežítok, IPA [pʲɪrʲɪˈʐɨtək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.