пережи́ть
Dấu sắc trên пережи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пережи́ть nghĩa là sống lâu hơn, sống sót, khỏi chết.
Nghĩa của пережи́ть
Thể hoàn thành của пережива́ть.
Động từ
- Sống lâu hơn.
- Sống sót, khỏi chết.
- Chịu nổi, chịu đựng nổi.
- Trải qua, nếm mùi, nếm trải, thể nghiệm.
- Đau buồn, đau lòng, đau xót, đau khổ, buồn phiền, phiền muộn.
- какое-л. время Sống qua, qua. + đối cách
- больно́й не пережи́тьивёт э́ту ночьbệnh nhân không [sống] qua nổi đêm nay
Cặp thể của пережи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пережи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | переживу́ |
| ты | переживёшь |
| он / она́ / оно́ | переживёт |
| мы | переживём |
| вы | переживёте |
| они́ | переживу́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пе́режил |
| Giống cái (она́) | пережила́ |
| Giống trung (оно́) | пе́режило |
| Số nhiều (они́) | пе́режили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переживи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переживи́те |
Họ từ của пережи́ть
Câu ví dụ với пережи́ть
- Мы пережили достаточно штормов этой зимой. Chúng tôi đã có rất nhiều cơn bão trong mùa đông này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1411644
- Я этого не переживу. Tôi sẽ không trụ nổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5145861
- Том пережил войну. Tom đã sống sót qua cuộc chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13706965
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пережить nghĩa là gì?
пережить (động từ) nghĩa là sống lâu hơn, sống sót, khỏi chết.
пережить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пережи́ть (phiên âm Latinh perežítʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.