перека́т
Dấu sắc trên перека́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перека́т nghĩa là bãi nông, chỗ nông.
Nghĩa của перека́т
Danh từ
- на реке Bãi nông, chỗ nông, khúc nông.
Biến cách của перека́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перека́т | перека́ты |
| Sinh cách кого? чего? | перека́та | перека́тов |
| Tặng cách кому? чему? | перека́ту | перека́там |
| Đối cách кого? что? | перека́т | перека́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | перека́том | перека́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | перека́те | перека́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перека́т
Câu hỏi thường gặp
перекат nghĩa là gì?
перекат (danh từ) nghĩa là bãi nông, chỗ nông.
перекат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перека́т (phiên âm Latinh perekát, IPA [pʲɪrʲɪˈkat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.