перекати́-по́ле
Dấu sắc trên перекати́-по́ле chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перекати́-по́ле nghĩa là cây cỏ lông chông.
Nghĩa của перекати́-по́ле
Danh từ
- Cây cỏ lông chông (Gupsophila paniculata).
Biến cách của перекати́-по́ле (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | перекати́-по́ле |
| Sinh cách кого? чего? | перекати́-по́ля |
| Tặng cách кому? чему? | перекати́-по́лю |
| Đối cách кого? что? | перекати́-по́ле |
| Công cụ cách кем? чем? | перекати́-по́лем |
| Giới cách о ком? о чём? | перекати́-по́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перекати-поле nghĩa là gì?
перекати-поле (danh từ) nghĩa là cây cỏ lông chông.
перекати-поле đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекати́-по́ле (phiên âm Latinh perekatí-póle, IPA [pʲɪrʲɪkɐˈtʲi ˈpolʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.