переключа́тель
Dấu sắc trên переключа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переключа́тель nghĩa là cái ngắt điện, chuyển mạch.
Nghĩa của переключа́тель
Danh từ
- Cái ngắt điện, chuyển mạch, chỉnh lưu, chuyển.
- переключа́тель скоросте́й[cái] cần sang số, biến tốc, chuyển tốc độ
- переключа́тель га́за[cái] chuyển khí đốt
Biến cách của переключа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переключа́тель | переключа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | переключа́теля | переключа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | переключа́телю | переключа́телям |
| Đối cách кого? что? | переключа́тель | переключа́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | переключа́телем | переключа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | переключа́теле | переключа́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переключатель nghĩa là gì?
переключатель (danh từ) nghĩa là cái ngắt điện, chuyển mạch.
переключатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переключа́тель (phiên âm Latinh pereključátelʹ, IPA [pʲɪrʲɪklʲʉˈt͡ɕætʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.