TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переключа́тель

giống đựcbất động vật
pereključátelʹ[pʲɪrʲɪklʲʉˈt͡ɕætʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переключа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переключа́тель nghĩa là cái ngắt điện, chuyển mạch.

Nghĩa của переключа́тель

Danh từ

  1. Cái ngắt điện, chuyển mạch, chỉnh lưu, chuyển.
    • переключа́тель скоросте́й[cái] cần sang số, biến tốc, chuyển tốc độ
    • переключа́тель га́за[cái] chuyển khí đốt

Biến cách của переключа́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переключа́тельпереключа́тели
Sinh cách кого? чего?переключа́теляпереключа́телей
Tặng cách кому? чему?переключа́телюпереключа́телям
Đối cách кого? что?переключа́тельпереключа́тели
Công cụ cách кем? чем?переключа́телемпереключа́телями
Giới cách о ком? о чём?переключа́телепереключа́телях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

переключатель nghĩa là gì?

переключатель (danh từ) nghĩa là cái ngắt điện, chuyển mạch.

переключатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переключа́тель (phiên âm Latinh pereključátelʹ, IPA [pʲɪrʲɪklʲʉˈt͡ɕætʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.