перекли́чка
Dấu sắc trên перекли́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перекли́чка nghĩa là sự điểm danh, điểm tên.
Nghĩa của перекли́чка
Danh từ
- Sự điểm danh, điểm tên, gọi tên.
- де́лать перекли́чкуđiểm danh, điểm tên
Biến cách của перекли́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перекли́чка | перекли́чки |
| Sinh cách кого? чего? | перекли́чки | перекли́чек |
| Tặng cách кому? чему? | перекли́чке | перекли́чкам |
| Đối cách кого? что? | перекли́чку | перекли́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | перекли́чкой | перекли́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | перекли́чке | перекли́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перекличка nghĩa là gì?
перекличка (danh từ) nghĩa là sự điểm danh, điểm tên.
перекличка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перекли́чка (phiên âm Latinh pereklíčka, IPA [pʲɪrʲɪˈklʲit͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.