переле́сок
giống đựcbất động vật
perelésok[pʲɪrʲɪˈlʲesək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên переле́сок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переле́сок nghĩa là rừng con.
Nghĩa của переле́сок
Danh từ
- Rừng con.
Biến cách của переле́сок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переле́сок | переле́ски |
| Sinh cách кого? чего? | переле́ска | переле́сков |
| Tặng cách кому? чему? | переле́ску | переле́скам |
| Đối cách кого? что? | переле́сок | переле́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | переле́ском | переле́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | переле́ске | переле́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перелесок nghĩa là gì?
перелесок (danh từ) nghĩa là rừng con.
перелесок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переле́сок (phiên âm Latinh perelésok, IPA [pʲɪrʲɪˈlʲesək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.