TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перелета́ть

thể chưa hoàn thành
pereletátʹ[pʲɪrʲɪlʲɪˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перелета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перелета́ть nghĩa là bay qua, bay, bay sang.

Nghĩa của перелета́ть

Động từ

  1. В, че́рез В Bay qua; (nghĩa bóng) vọt qua, phóc qua, nhảy qua.
    • перелета́ть че́рез океа́нbay qua đại dương
    • перелета́ть че́рез забо́рnhảy (phóc, vọt) qua hàng giậu
  2. перемещаться Bay, bay sang, bay qua.
    • перелета́ть с де́рева на де́ревоbay từ cây này đến cây khác
  3. о снаряде и т. п. Rơi quá đích.

Cặp thể của перелета́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ перелета́ть

NgôiHiện tại
яперелета́ю
тыперелета́ешь
он / она́ / оно́перелета́ет
мыперелета́ем
выперелета́ете
они́перелета́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перелетать.

Quá khứ

Giống đực (он)перелета́л
Giống cái (она́)перелета́ла
Giống trung (оно́)перелета́ло
Số nhiều (они́)перелета́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перелета́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перелета́йте

Họ từ của перелета́ть

Câu hỏi thường gặp

перелетать nghĩa là gì?

перелетать (động từ) nghĩa là bay qua, bay, bay sang.

перелетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перелета́ть (phiên âm Latinh pereletátʹ, IPA [pʲɪrʲɪlʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.