перемежа́ющийся
Dấu sắc trên перемежа́ющийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перемежа́ющийся nghĩa là cách quãng, đứt quãng.
Nghĩa của перемежа́ющийся
Tính từ
- Cách quãng, đứt quãng; (чередующийся) luân phiên, xen kẽ.
- перемежа́ющийсяаяся лихора́дкаsốt từng cơn
Biến cách của перемежа́ющийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перемежа́ющийся | перемежа́ющееся | перемежа́ющаяся | перемежа́ющиеся |
| Sinh cách | перемежа́ющегося | перемежа́ющегося | перемежа́ющейся | перемежа́ющихся |
| Tặng cách | перемежа́ющемуся | перемежа́ющемуся | перемежа́ющейся | перемежа́ющимся |
| Đối cách | перемежа́ющийся | перемежа́ющееся | перемежа́ющуюся | перемежа́ющиеся |
| Công cụ cách | перемежа́ющимся | перемежа́ющимся | перемежа́ющейся | перемежа́ющимися |
| Giới cách | перемежа́ющемся | перемежа́ющемся | перемежа́ющейся | перемежа́ющихся |
| Dạng ngắn | *перемежа́ющся | *перемежа́ющеся | *перемежа́ющася | перемежа́ющися |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
перемежающийся nghĩa là gì?
перемежающийся (tính từ) nghĩa là cách quãng, đứt quãng.
перемежающийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перемежа́ющийся (phiên âm Latinh peremežájuščijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.