TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переме́на

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pereména[pʲɪrʲɪˈmʲenə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переме́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переме́на nghĩa là sự thay đổi, biến đổi.

Nghĩa của переме́на

Danh từ

  1. Sự thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến, thay, đổi.
    • переме́на обстано́вки[sự] biến chuyển của tình hình, thay đổi của hoàn cảnh
    • переме́на пого́ды[sự] thay đổi của thời tiết
    • вам нужна́ переме́на кли́матаanh cần thay đổi khí hậu
    • с ним произошла́ больша́я переме́наanh ấy đã thay đổi hẳn, anh ta đã biến đổi nhiều
  2. khẩu ngữ комплект белья [bộ] đồ lót.
  3. постельного [bộ] đồ trải giường.
  4. между уроками Giờ giải trí, giờ chơi, giờ nghỉ.
    • больша́я переме́наgiờ nghỉ 20 phút
    • ма́ленькая переме́наgiờ nghỉ 10 phút

Biến cách của переме́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переме́напереме́ны
Sinh cách кого? чего?переме́ныпереме́н
Tặng cách кому? чему?переме́непереме́нам
Đối cách кого? что?переме́нупереме́ны
Công cụ cách кем? чем?переме́нойпереме́нами
Giới cách о ком? о чём?переме́непереме́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перемена nghĩa là gì?

перемена (danh từ) nghĩa là sự thay đổi, biến đổi.

перемена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переме́на (phiên âm Latinh pereména, IPA [pʲɪrʲɪˈmʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.