переме́на
Dấu sắc trên переме́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переме́на nghĩa là sự thay đổi, biến đổi.
Nghĩa của переме́на
Danh từ
- Sự thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến, thay, đổi.
- переме́на обстано́вки[sự] biến chuyển của tình hình, thay đổi của hoàn cảnh
- переме́на пого́ды[sự] thay đổi của thời tiết
- вам нужна́ переме́на кли́матаanh cần thay đổi khí hậu
- с ним произошла́ больша́я переме́наanh ấy đã thay đổi hẳn, anh ta đã biến đổi nhiều
- khẩu ngữ комплект белья [bộ] đồ lót.
- постельного [bộ] đồ trải giường.
- между уроками Giờ giải trí, giờ chơi, giờ nghỉ.
- больша́я переме́наgiờ nghỉ 20 phút
- ма́ленькая переме́наgiờ nghỉ 10 phút
Biến cách của переме́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переме́на | переме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | переме́ны | переме́н |
| Tặng cách кому? чему? | переме́не | переме́нам |
| Đối cách кого? что? | переме́ну | переме́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | переме́ной | переме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | переме́не | переме́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перемена nghĩa là gì?
перемена (danh từ) nghĩa là sự thay đổi, biến đổi.
перемена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переме́на (phiên âm Latinh pereména, IPA [pʲɪrʲɪˈmʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.