перепеча́тка
Dấu sắc trên перепеча́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепеча́тка nghĩa là in lại, đánh máy.
Nghĩa của перепеча́тка
Danh từ
- с печатного текста [sự] in lại.
- на пишущей машинке [sự] đánh máy.
- вторичная Đánh máy lại.
Biến cách của перепеча́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепеча́тка | перепеча́тки |
| Sinh cách кого? чего? | перепеча́тки | перепеча́ток |
| Tặng cách кому? чему? | перепеча́тке | перепеча́ткам |
| Đối cách кого? что? | перепеча́тку | перепеча́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | перепеча́ткой | перепеча́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | перепеча́тке | перепеча́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перепечатка nghĩa là gì?
перепечатка (danh từ) nghĩa là in lại, đánh máy.
перепечатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепеча́тка (phiên âm Latinh perepečátka, IPA [pʲɪrʲɪpʲɪˈt͡ɕatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.