перепу́тье
giống trungbất động vật
perepútʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перепу́тье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перепу́тье nghĩa là ngã ba, ngã tư.
Nghĩa của перепу́тье
Danh từ
- Ngã ba, ngã tư.
- на перепу́тьеđứng giữa ngã ba đường, lưỡng lự, phân vân, băn khoăn, do dự
Biến cách của перепу́тье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перепу́тье | перепу́тья |
| Sinh cách кого? чего? | перепу́тья | перепу́тий |
| Tặng cách кому? чему? | перепу́тью | перепу́тьям |
| Đối cách кого? что? | перепу́тье | перепу́тья |
| Công cụ cách кем? чем? | перепу́тьем | перепу́тьями |
| Giới cách о ком? о чём? | перепу́тье | перепу́тьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перепутье nghĩa là gì?
перепутье (danh từ) nghĩa là ngã ba, ngã tư.
перепутье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перепу́тье (phiên âm Latinh perepútʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.