перестрахо́вка
Dấu sắc trên перестрахо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перестрахо́вка nghĩa là bảo hiểm lại.
Nghĩa của перестрахо́вка
Danh từ
- имущества [sự] bảo hiểm lại.
- khẩu ngữ чрезмерная осторожность [sự] quá ư dè dặt, quá ư thận trọng.
- для перестрахо́вкаиđể tránh mọi trách nhiệm về sau
Biến cách của перестрахо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перестрахо́вка | перестрахо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | перестрахо́вки | перестрахо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | перестрахо́вке | перестрахо́вкам |
| Đối cách кого? что? | перестрахо́вку | перестрахо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | перестрахо́вкой | перестрахо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | перестрахо́вке | перестрахо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перестраховка nghĩa là gì?
перестраховка (danh từ) nghĩa là bảo hiểm lại.
перестраховка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перестрахо́вка (phiên âm Latinh perestraxóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.