перестре́лка
Dấu sắc trên перестре́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перестре́лка nghĩa là sự bắn nhau.
Nghĩa của перестре́лка
Danh từ
- Sự bắn nhau; (звуки) tiếng súng bắn nhau.
- вести́ перестре́лкуbắn nhau
Biến cách của перестре́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перестре́лка | перестре́лки |
| Sinh cách кого? чего? | перестре́лки | перестре́лок |
| Tặng cách кому? чему? | перестре́лке | перестре́лкам |
| Đối cách кого? что? | перестре́лку | перестре́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | перестре́лкой | перестре́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | перестре́лке | перестре́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перестрелка nghĩa là gì?
перестрелка (danh từ) nghĩa là sự bắn nhau.
перестрелка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перестре́лка (phiên âm Latinh perestrélka, IPA [pʲɪrʲɪˈstrʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.