перетерпе́ть
Dấu sắc trên перетерпе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перетерпе́ть nghĩa là chịu đựng, chịu.
Nghĩa của перетерпе́ть
Động từ
- Chịu đựng [nhiều], chịu [nhiều].
Chia động từ перетерпе́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перетерплю́ |
| ты | перете́рпишь |
| он / она́ / оно́ | перете́рпит |
| мы | перете́рпим |
| вы | перете́рпите |
| они́ | перете́рпят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перетерпе́л |
| Giống cái (она́) | перетерпе́ла |
| Giống trung (оно́) | перетерпе́ло |
| Số nhiều (они́) | перетерпе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перетерпи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перетерпи́те |
Câu hỏi thường gặp
перетерпеть nghĩa là gì?
перетерпеть (động từ) nghĩa là chịu đựng, chịu.
перетерпеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перетерпе́ть (phiên âm Latinh pereterpétʹ, IPA [pʲɪrʲɪtʲɪrˈpʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.