перетруси́ть
Dấu sắc trên перетруси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перетруси́ть nghĩa là nhát gan quá.
Nghĩa của перетруси́ть
Động từ
- Quá nhát gan, nhát gan quá, quá sợ.
Chia động từ перетруси́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перетрушу́ |
| ты | перетруси́шь |
| он / она́ / оно́ | перетруси́т |
| мы | перетруси́м |
| вы | перетруси́те |
| они́ | перетруся́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перетруси́л |
| Giống cái (она́) | перетруси́ла |
| Giống trung (оно́) | перетруси́ло |
| Số nhiều (они́) | перетруси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перетруси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перетруси́те |
Câu hỏi thường gặp
перетрусить nghĩa là gì?
перетрусить (động từ) nghĩa là nhát gan quá.
перетрусить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перетруси́ть (phiên âm Latinh peretrusítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.