TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переутомле́ние

giống trungbất động vật
pereutomlénije[pʲɪrʲɪʊtɐˈmlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переутомле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переутомле́ние nghĩa là sự mệt quá, mệt phờ.

Nghĩa của переутомле́ние

Danh từ

  1. Sự mệt quá, mệt phờ, mệt lử, kiệt sức.

Biến cách của переутомле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переутомле́ниепереутомле́ния
Sinh cách кого? чего?переутомле́нияпереутомле́ний
Tặng cách кому? чему?переутомле́ниюпереутомле́ниям
Đối cách кого? что?переутомле́ниепереутомле́ния
Công cụ cách кем? чем?переутомле́ниемпереутомле́ниями
Giới cách о ком? о чём?переутомле́ниипереутомле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với переутомле́ние

  • Он умер от переутомления на работе. Anh ta chết vì làm việc quá sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1304618
  • Он умер от переутомления. Anh ta chết vì làm việc quá sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

переутомление nghĩa là gì?

переутомление (danh từ) nghĩa là sự mệt quá, mệt phờ.

переутомление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переутомле́ние (phiên âm Latinh pereutomlénije, IPA [pʲɪrʲɪʊtɐˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.