переутомле́ние
Dấu sắc trên переутомле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переутомле́ние nghĩa là sự mệt quá, mệt phờ.
Nghĩa của переутомле́ние
Danh từ
- Sự mệt quá, mệt phờ, mệt lử, kiệt sức.
Biến cách của переутомле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переутомле́ние | переутомле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | переутомле́ния | переутомле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | переутомле́нию | переутомле́ниям |
| Đối cách кого? что? | переутомле́ние | переутомле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | переутомле́нием | переутомле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | переутомле́нии | переутомле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với переутомле́ние
- Он умер от переутомления на работе. Anh ta chết vì làm việc quá sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1304618
- Он умер от переутомления. Anh ta chết vì làm việc quá sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переутомление nghĩa là gì?
переутомление (danh từ) nghĩa là sự mệt quá, mệt phờ.
переутомление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переутомле́ние (phiên âm Latinh pereutomlénije, IPA [pʲɪrʲɪʊtɐˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.