переу́лок
Dấu sắc trên переу́лок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переу́лок nghĩa là ngõ hẻm, đường hẻm.
Nghĩa của переу́лок
Danh từ
- Ngõ hẻm, đường hẻm, ngõ.
- ходи́ть переу́лкамиđi theo ngõ hẻm
Biến cách của переу́лок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переу́лок | переу́лки |
| Sinh cách кого? чего? | переу́лка | переу́лков |
| Tặng cách кому? чему? | переу́лку | переу́лкам |
| Đối cách кого? что? | переу́лок | переу́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | переу́лком | переу́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | переу́лке | переу́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переулок nghĩa là gì?
переулок (danh từ) nghĩa là ngõ hẻm, đường hẻm.
переулок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переу́лок (phiên âm Latinh pereúlok, IPA [pʲɪrʲɪˈuɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.