TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перефрази́ровать

hai thể
perefrazírovatʹ[pʲɪrʲɪfrɐˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перефрази́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перефрази́ровать nghĩa là nói phỏng theo.

Nghĩa của перефрази́ровать

Động từ

  1. Nói phỏng theo. + đối cách

Chia động từ перефрази́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яперефрази́руюперефрази́рую
тыперефрази́руешьперефрази́руешь
он / она́ / оно́перефрази́руетперефрази́рует
мыперефрази́руемперефрази́руем
выперефрази́руетеперефрази́руете
они́перефрази́руютперефрази́руют

Quá khứ

Giống đực (он)перефрази́ровал
Giống cái (она́)перефрази́ровала
Giống trung (оно́)перефрази́ровало
Số nhiều (они́)перефрази́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перефрази́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перефрази́руйте

Câu hỏi thường gặp

перефразировать nghĩa là gì?

перефразировать (động từ) nghĩa là nói phỏng theo.

перефразировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перефрази́ровать (phiên âm Latinh perefrazírovatʹ, IPA [pʲɪrʲɪfrɐˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.