перехитри́ть
Dấu sắc trên перехитри́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перехитри́ть nghĩa là tỏ ra ranh hơn, khôn hơn.
Nghĩa của перехитри́ть
Động từ
- Tỏ ra ranh hơn, khôn hơn, láu hơn. + đối cách
Chia động từ перехитри́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перехитрю́ |
| ты | перехитри́шь |
| он / она́ / оно́ | перехитри́т |
| мы | перехитри́м |
| вы | перехитри́те |
| они́ | перехитря́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перехитри́л |
| Giống cái (она́) | перехитри́ла |
| Giống trung (оно́) | перехитри́ло |
| Số nhiều (они́) | перехитри́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перехитри́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перехитри́те |
Câu hỏi thường gặp
перехитрить nghĩa là gì?
перехитрить (động từ) nghĩa là tỏ ra ranh hơn, khôn hơn.
перехитрить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перехитри́ть (phiên âm Latinh perexitrítʹ, IPA [pʲɪrʲɪxʲɪˈtrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.