TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

петуши́ный

petušínyj[pʲɪtʊˈʂɨnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên петуши́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

петуши́ный nghĩa là gà trống.

Nghĩa của петуши́ный

Tính từ

  1. Thuộc về gà sống, gà trống.
    • петушиный бой[trận] chọi gà, đá gà

Biến cách của петуши́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпетуши́ныйпетуши́ноепетуши́наяпетуши́ные
Sinh cáchпетуши́ногопетуши́ногопетуши́нойпетуши́ных
Tặng cáchпетуши́номупетуши́номупетуши́нойпетуши́ным
Đối cáchпетуши́ный / петуши́ногопетуши́ноепетуши́нуюпетуши́ные / петуши́ных
Công cụ cáchпетуши́нымпетуши́нымпетуши́нойпетуши́ными
Giới cáchпетуши́номпетуши́номпетуши́нойпетуши́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

петушиный nghĩa là gì?

петушиный (tính từ) nghĩa là gà trống.

петушиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là петуши́ный (phiên âm Latinh petušínyj, IPA [pʲɪtʊˈʂɨnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.