петь
петь nghĩa là hát, hót.
Nghĩa của петь
Động từ
- Hát, hót.
Cặp thể của петь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ петь
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пою́ |
| ты | поёшь |
| он / она́ / оно́ | поёт |
| мы | поём |
| вы | поёте |
| они́ | пою́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + петь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пе́л |
| Giống cái (она́) | пе́ла |
| Giống trung (оно́) | пе́ло |
| Số nhiều (они́) | пе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | по́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | по́йте |
Họ từ của петь
Câu ví dụ với петь
- Мэри редко поёт, но я думаю, что сегодня вечером она споёт. Mary hiếm khi hát, nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ hát vào tối nay.Tatoeba #13862451
- Он любит петь в ванной. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543106
- Он любит петь, принимая ванну. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3310738
- Тебе нравится петь? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #397184
- Вы любите петь? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #566358
- Том любит петь. Tom thích hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2756422
- Ты любишь петь? Bạn thích hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3198609
- Я продолжил петь. Tôi tiếp tục hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5523872
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
петь nghĩa là gì?
петь (động từ) nghĩa là hát, hót.
петь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là петь (phiên âm Latinh petʹ, IPA [pʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.