пивоваре́ние
Dấu sắc trên пивоваре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пивоваре́ние nghĩa là làm bia.
Nghĩa của пивоваре́ние
Danh từ
- [Sự, ngành] làm bia.
Biến cách của пивоваре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пивоваре́ние | пивоваре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | пивоваре́ния | пивоваре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | пивоваре́нию | пивоваре́ниям |
| Đối cách кого? что? | пивоваре́ние | пивоваре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | пивоваре́нием | пивоваре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | пивоваре́нии | пивоваре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пивоварение nghĩa là gì?
пивоварение (danh từ) nghĩa là làm bia.
пивоварение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пивоваре́ние (phiên âm Latinh pivovarénije, IPA [pʲɪvəvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.