TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пи́во

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pívo[ˈpʲivə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пи́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пи́во nghĩa là bia, la ve.

Nghĩa của пи́во

Danh từ

  1. Bia, la ve.
    • вари́ть пи́воnấu bia, làm bia

Biến cách của пи́во (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пи́вопи́ва
Sinh cách кого? чего?пи́вапи́в
Tặng cách кому? чему?пи́вупи́вам
Đối cách кого? что?пи́вопи́ва
Công cụ cách кем? чем?пи́вомпи́вами
Giới cách о ком? о чём?пи́вепи́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пи́во

Câu ví dụ với пи́во

  • Налейте, пожалуйста, мне бокал пива. Vui lòng cho tôi bia tươi.Tatoeba #6989001
  • Пиво состоит на 90% из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555755
  • Пиво на девяносто процентов состоит из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4608474
  • Я никогда не пью пиво. Tôi không bao giờ uống bia cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6329370
  • Не пей пиво перед сном. Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6882656
  • Я терпеть не могу пиво. Tôi ghét bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8914998
  • Пиво на 90% состоит из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8943277
  • Не все любят пиво. Không phải ai cũng thích bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12152439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пиво nghĩa là gì?

пиво (danh từ) nghĩa là bia, la ve.

пиво đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пи́во (phiên âm Latinh pívo, IPA [ˈpʲivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.