пи́во
Dấu sắc trên пи́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́во nghĩa là bia, la ve.
Nghĩa của пи́во
Danh từ
- Bia, la ve.
- вари́ть пи́воnấu bia, làm bia
Biến cách của пи́во (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́во | пи́ва |
| Sinh cách кого? чего? | пи́ва | пи́в |
| Tặng cách кому? чему? | пи́ву | пи́вам |
| Đối cách кого? что? | пи́во | пи́ва |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́вом | пи́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́ве | пи́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пи́во
Câu ví dụ với пи́во
- Налейте, пожалуйста, мне бокал пива. Vui lòng cho tôi bia tươi.Tatoeba #6989001
- Пиво состоит на 90% из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1555755
- Пиво на девяносто процентов состоит из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4608474
- Я никогда не пью пиво. Tôi không bao giờ uống bia cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6329370
- Не пей пиво перед сном. Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6882656
- Я терпеть не могу пиво. Tôi ghét bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8914998
- Пиво на 90% состоит из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8943277
- Не все любят пиво. Không phải ai cũng thích bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12152439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пиво nghĩa là gì?
пиво (danh từ) nghĩa là bia, la ve.
пиво đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́во (phiên âm Latinh pívo, IPA [ˈpʲivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.