пик
giống đựcbất động vật
pik[pʲik]
giọng máy của trình duyệt
пик nghĩa là đỉnh.
Nghĩa của пик
Danh từ
- Đỉnh [núi].
- часы́ пикgiờ cao điểm
Biến cách của пик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пи́к | пи́ки |
| Sinh cách кого? чего? | пи́ка | пи́ков |
| Tặng cách кому? чему? | пи́ку | пи́кам |
| Đối cách кого? что? | пи́к | пи́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | пи́ком | пи́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | пи́ке | пи́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пик nghĩa là gì?
пик (danh từ) nghĩa là đỉnh.
пик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пик (phiên âm Latinh pik, IPA [pʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.