TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пик

giống đựcbất động vật
pik[pʲik] giọng máy của trình duyệt

пик nghĩa là đỉnh.

Nghĩa của пик

Danh từ

  1. Đỉnh [núi].
    • часы́ пикgiờ cao điểm

Biến cách của пик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пи́кпи́ки
Sinh cách кого? чего?пи́капи́ков
Tặng cách кому? чему?пи́купи́кам
Đối cách кого? что?пи́кпи́ки
Công cụ cách кем? чем?пи́компи́ками
Giới cách о ком? о чём?пи́кепи́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пик nghĩa là gì?

пик (danh từ) nghĩa là đỉnh.

пик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пик (phiên âm Latinh pik, IPA [pʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.