TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пика́нтность

giống cáibất động vật
pikántnostʹ[pʲɪˈkantnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пика́нтность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пика́нтность nghĩa là sự cay.

Nghĩa của пика́нтность

Danh từ

  1. Sự cay.
  2. nghĩa bóng [sự, tính chất] thú vị, lý thú, khoái chá, giật gân, gây cấn.
  3. соблазнительность [tính chất] quyến rũ, cám dỗ.

Biến cách của пика́нтность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пика́нтностьпика́нтности
Sinh cách кого? чего?пика́нтностипика́нтностей
Tặng cách кому? чему?пика́нтностипика́нтностям
Đối cách кого? что?пика́нтностьпика́нтности
Công cụ cách кем? чем?пика́нтностьюпика́нтностями
Giới cách о ком? о чём?пика́нтностипика́нтностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пика́нтность

Câu hỏi thường gặp

пикантность nghĩa là gì?

пикантность (danh từ) nghĩa là sự cay.

пикантность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пика́нтность (phiên âm Latinh pikántnostʹ, IPA [pʲɪˈkantnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.