пи́счий
písčij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пи́счий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пи́счий nghĩa là để viết.
Nghĩa của пи́счий
Tính từ
- Để viết.
- пи́счая бума́гаgiấy viết
Biến cách của пи́счий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пи́счий | пи́счее | пи́счая | пи́счие |
| Sinh cách | пи́счего | пи́счего | пи́счей | пи́счих |
| Tặng cách | пи́счему | пи́счему | пи́счей | пи́счим |
| Đối cách | пи́счий | пи́счее | пи́счую | пи́счие |
| Công cụ cách | пи́счим | пи́счим | пи́счей | пи́счими |
| Giới cách | пи́счем | пи́счем | пи́счей | пи́счих |
| Dạng ngắn | *пи́сч | *пи́сче | *пи́сча | пи́счи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
писчий nghĩa là gì?
писчий (tính từ) nghĩa là để viết.
писчий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пи́счий (phiên âm Latinh písčij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.