TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

писчебума́жный

pisčebumážnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên писчебума́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

писчебума́жный nghĩa là Thuộc về giấy viết.

Nghĩa của писчебума́жный

Tính từ

  1. Thuộc về giấy viết.
    • писчебума́жная фа́брикаxưởng giấy, nhà máy giấy
    • писчебумажный магази́нcửa hàng văn phòng phẩm
    • писчебума́жные принадле́жностиvăn phòng phẩm, giấy bút

Biến cách của писчебума́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchписчебума́жныйписчебума́жноеписчебума́жнаяписчебума́жные
Sinh cáchписчебума́жногописчебума́жногописчебума́жнойписчебума́жных
Tặng cáchписчебума́жномуписчебума́жномуписчебума́жнойписчебума́жным
Đối cáchписчебума́жныйписчебума́жноеписчебума́жнуюписчебума́жные
Công cụ cáchписчебума́жнымписчебума́жнымписчебума́жнойписчебума́жными
Giới cáchписчебума́жномписчебума́жномписчебума́жнойписчебума́жных
Dạng ngắnписчебума́женписчебума́жнописчебума́жнаписчебума́жны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

писчебумажный nghĩa là gì?

писчебумажный (tính từ) nghĩa là Thuộc về giấy viết.

писчебумажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là писчебума́жный (phiên âm Latinh pisčebumážnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.